mắc cỡ

Học thuật
Thân thiện
mắc cỡ

Cô gái mắc cỡ khi nhận được lời khen.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thổ ngữ):
    • Cảm thấy xấu hổ, ngại ngùng, e thẹn: Chỉ trạng thái tâm lý khó chịu, bối rối cảm thấy mình làm điều đó không đúng, không phù hợp hoặc khi bị người khác chú ý.
    • (Thực vật học) Cây trinh nữ: Tên một loại cây nhỏ, khép lại khi bị chạm vào, tượng trưng cho sự e thẹn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy định đến xem mặt ta, nhưng mắc cỡ cứtrong buồng.
    • Đứa bé mắc cỡ, núp sau lưng mẹ không chào khách.
    • Tôi rất mắc cỡ khi phải hát trước đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả tính cách: Chỉ một người tính cách nhút nhát, dễ xấu hổ.
    • ấy vốn người mắc cỡ, ít khi dám phát biểu trước lớp.
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Để diễn tả vẻ đẹp e ấp, thẹn thùng.
    • Nàng cúi đầu, đôi ửng hồng mắc cỡ.
Biến thể từ liên quan
  • Xấu hổ: Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa chính của "mắc cỡ".
  • Ngại ngùng: Cảm thấy không tự nhiên, thiếu tự tin.
  • E thẹn: Thường dùng để chỉ sự thẹn thùng của con gái.
  • Cây mắc cỡ: Tên gọi khác của cây trinh nữ (Mimosa pudica).
Từ đồng nghĩa
  • Hổ thẹn
  • Thẹn thùng
  • Bẽn lẽn
  • Ngượng ngùng
Từ trái nghĩa
  • Tự tin
  • Tự nhiên
  • Bạo dạn
  • Vô tư
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Mắc cỡ chín chiều: Cách nói nhấn mạnh, von cho sự xấu hổ, ngại ngùng đến mức tột độ.
    • Nghe lời chọc ghẹo, gái mắc cỡ chín chiều, mặt đỏ bừng.
  • Làm thinh mắc cỡ: Im lặng xấu hổ, không biết nói .
    • Bị thầy giáo phê bình, chỉ biết làm thinh mắc cỡ.
mắc cỡ

Cô gái mắc cỡ khi nhận được lời khen.

  1. tt (đph) Như Xấu hổ: Anh ấy định đến xem mặt ta, nhưng mắc cỡ cứtrong buồng.